Bảng giá tôn lạnh màu mới nhất năm 2026 của các hãng có sức cạnh tranh như thế nào, giá tôn 2026 của hãng nào tốt nhất, tôn lạnh màu nào uy tín trên thị trường… Nội dung bài chia sẻ dưới đây sẽ giải đáp những thắc mắc trên.

CẬP NHẬT BẢNG GIÁ TÔN LẠNH MÀU MỚI NHẤT NĂM 2026 (THÁNG 1.2026)

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu tôn lợp khác nhau: Tôn Sky Tân Xuân Group, Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á, Zacs, Pomina… và được phân phối bởi nhiều đại lý, vì thế tôn lạnh màu được bán với nhiều mức giá khác nhau tùy từng khu vực.

Nhiều khách hàng quan tâm giá tôn lạnh màu mới nhất năm 2026

Sau đây là bảng báo giá tôn lạnh màu mới nhất năm 2026 chúng tôi đã tổng hợp từ nhiều đơn vị sản xuất tôn mạ để khách hàng xưởng cán cùng tham khảo:

Giá tôn lạnh màu mới nhất của các hãng tôn trên thị trường

Giá tôn 2025 ngay dưới đây được cập nhật và thống kê mới nhất, tháng 1.2026, cụ thể như sau:

  • Giá tôn lạnh màu Hoa Sen có độ dày từ 0.3mm – 0.5mm dao động từ 71.000đ – 109.000đ/ mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Đông Á sẽ dao động từ 64.000đ – 102.000đ/mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Đại Thiên Lộc với độ dày từ 0.3-0.5mm dao động từ 61.000đ – 91.000đ/mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Nam Kim, độ dày từ 0.24 – 0.50mm sẽ dao động từ 35.000đ – 60.000đ/mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Hòa Phát độ dày từ 0.3mm – 0.5mm dao động từ 61.000đ – 101.000đ/mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Việt Pháp cho độ dày từ 0.33mm – 0.50mm dao động từ 50.000đ – 71.000đ/mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Phương Nam độ dày từ 0.35 – 0.6mm dao động từ 51.000đ – 83.000đ/mét tôn.
  • Giá tôn lạnh màu Pomina độ dày từ 0.3mm – 0.50mm giá dao động từ 45.000đ – 71.000đ/mét tôn.

Bảng giá tôn lạnh màu Sky của Tân Xuân Group tham khảo mới nhất năm 2026

Thông tin giá tôn lạnh màu mới nhất năm 2026 của Tôn Sky là vấn đề nhiều khách hàng quan tâm, ngay dưới đây là bảng báo giá tôn lạnh màu dạng cuộn của tôn lạnh màu Sky mới nhất, cập nhật tháng 1/2026:

STT Độ dày thực tế

(mm)

Tỷ trọng

(kg/m)

Đơn vị tính

(m)

Đơn giá VNĐ

(khổ 1.07m)

1 0.24 2.10 mét 44.000đ
2 0.29 2.45 mét 45.000đ
3 0.32 2.60 mét 48.000đ
4 0.35 3.00 mét 51.000đ
5 0.38 3.25 mét 53.000d
6 0.40 3.50 mét 57.000đ
7 0.43 3.80 mét 63.000đ
8 0.45 3.95 mét 69.000đ
9 0.48 4.15 mét 71.000đ
10 0.50 4.50 mét 74.000đ

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ có tính chất tham khảo vì giá thực tế còn tùy thuộc vào từng thời điểm, từng khu vực phân phối và theo đơn hàng cụ thể.

Quyền lợi của khách hàng khi mua tôn lạnh màu của Tôn Sky

Tôn Sky luôn trân trọng sự tin tưởng của quý khách hàng khi lựa chọn sản phẩm tôn lạnh màu Sky để cùng chúng tôi góp phần dựng nên những mái nhà chắc chắn và đẹp bền cho người tiêu dùng.

Cuộn tôn lạnh màu Sky màu nâu đất –  màu socola

Chính vì vậy, khi đặt niềm tin vào Tôn Sky, ngoài việc được cập nhật giá tôn lạnh màu mới nhất quý khách hàng sẽ được hưởng các quyền lợi sau:

  • Hưởng chính sách cùng dịch vụ linh hoạt, tốt nhất và luôn nhanh nhất cho quý khách hàng.
  • Đội ngũ nhân viên tận tình sẽ tư vấn dòng sản phẩm phù hợp với giá thành tốt nhất.
  • Bên cạnh việc kinh doanh sản phẩm có chất lượng và giá thành hợp lý, Tôn Sky cam kết sẽ luôn cùng đồng hành với khách hàng, để cùng nhau đi lên, cùng nhau phát triển.

Xem thêm: Báo giá tôn lạnh màu sóng ngói ruby mới nhất

KHÁI NIỆM TÔN LẠNH MÀU LÀ GÌ, CÓ MẤY LOẠI?

Ngoài việc cần tìm hiểu giá tôn lạnh màu mới nhất năm 2025, nhiều khách hàng cũng cần cập nhật nhưng thương hiệu tôn uy tín, chất lượng và có chính sách dịch vụ tốt. Tôn Sky sẽ cung cấp những thông tin đó ngay trong bài viết này.

Tôn lạnh màu là gì?

Tôn lạnh màu là một sản phẩm thuộc lĩnh vực xây dựng có thành phần chính là thép cán mỏng trải qua quá trình mạ hợp kim (nhôm kẽm có tỷ lệ thông thường là nhôm 55%, kẽm 43,5% và silicon 1,5%) và sau cùng được phủ các lớp mạ màu qua dây chuyền mạ màu để tạo nên những cuộn tôn lạnh đủ màu sắc.

Các cuộn tôn lạnh màu mang thương hiệu Tôn Sky luôn có giá thành tốt cho người tiêu dùng

Ứng dụng của tôn lạnh màu

Từ các cuộn tôn lạnh màu, tấm thép sẽ được trải qua dây chuyền cán sóng để đáp ứng trong nhu cầu: tôn lạnh màu lợp mái nhà, lợp vách tường, làm trần la phong, vách ngăn cách nhiệt, làm tôn giả ngói, cửa cuốn…

Các ứng dụng đa dạng của tôn lạnh màu

Ngoài ứng dụng chính như vừa đề cập, nhiều người cũng sử dụng những tấm tôn phẳng để làm tường rào bảo vệ công trình.

Đồng thời, trong lĩnh vực xây dựng, kiến trúc, chúng ta cũng thấy tôn lạnh màu tham gia vào các hạng mục decor, làm máng xối, mái hiên…

=>>Xem thêm: Lợp mái nhà bằng tôn giả ngói có bền không?

Tôn lạnh màu Sky có mấy loại và có mấy màu?

Thị trường tôn lạnh màu hiện nay rất đa dạng loại tôn với độ dày thép thành phẩm cũng như độ dày lớp mạ nhôm kẽm (AZ). Tuy nhiên phổ biến nhất và tính ứng dụng cao tại thị trường Việt Nam thường tập trung ở dòng tôn lạnh màu có độ dày lớp mạ AZ50, và zem tôn được nhiều người tiêu dùng lựa chọn dao động từ: 0.25 – 0.5mm.

Tương tự, màu sắc tôn ngày này rất đa dạng, tuy nhiên có 6 gam màu cơ bản được ưa chuộng nhất hiện nay bao gồm: đỏ đậm, xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, xám lông chuột, nâu đất.

Riêng dòng tôn lạnh màu của Tôn Sky, chúng tôi phân chia bảng màu theo từng phân khúc rõ ràng và giá tôn lạnh màu mới nhất cũng cụ thể tham khảo ở bảng màu ngay dưới đây:

Bảng màu của Tôn Sky cho các phân khúc ứng dụng thực tế

Ngoài hệ thống bảng màu tiêu chuẩn trên, Tôn Sky vẫn đáp ứng nhu cầu sử dụng các gam màu khác khi khách hàng đáp ứng tiêu chí đơn hàng tối thiểu của nhà máy. Liên hệ hotline của Tôn Sky: 0869 091 091 để được hỗ trợ tư vấn chi tiết nhất và nhanh nhất.

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN CỦA TÔN LẠNH MÀU LÀ BAO NHIÊU

Quy cách kích thước tiêu chuẩn của tôn lạnh màu phụ thuộc vào từng loại tôn và yêu cầu của mỗi dự án cụ thể. Tuy nhiên, chúng tôi cũng tổng hợp một  vài  thông số quan trọng cần xem xét trong quy cách tôn lạnh mạ màu:

Kích thước khổ rộng tấm tôn

Quy cách kích thước tấm tôn lạnh mạ màu thông dụng bao gồm: 900mm, 1000mm, 1070mm, 1200mm.

Dùng thước để đo Kkổ rộng tấm tôn phẳng

Độ dày tôn (dem tôn)

Độ dày của tôn mạ màu thường được đo bằng milimet (mm). Như đã đề cập ở phần trên, các độ dày thông dụng cho tôn mạ màu là từ 0.25 – 0.5mm. Các dự án xây dựng lớn có yêu cầu kỹ thuật riêng thường yêu cầu độ dày cụ thể, thường dao động từ 0.6 – 1.0mm.

Cấu trúc sóng tôn

Tôn lạnh mạ màu có nhiều loại cấu trúc sóng như sóng trapezoid, sóng hình chữ V, sóng chữ U và sóng hình cánh cung. Sự lựa chọn cấu trúc sóng phụ thuộc vào yếu tố chịu lực và tiêu chuẩn thẩm mỹ của công trình.

Chiều dài tấm tôn

Chiều dài của tấm tôn lạnh mạ màu thường có thể cắt theo yêu cầu thực tế của công trình, có thể cắt  thành nhiều đoạn ngắn 1 mét hay dài tới 12, 18, 20 mét hoặc cung cấp cuộn tôn có chiều dài từ 50m đến 150m.

Cập nhật bảng báo giá tôn lạnh màu mới nhất từ Tôn Sky
Thông tin nhãn hiệu trên mỗi cuộn tôn lạnh màu Sky chính hãng

Việc lựa chọn đúng quy cách kích thước tiêu chuẩn tôn lạnh mạ màu sẽ giúp tối ưu hóa hiệu quả và hiệu suất của công trình xây dựng hơn.

=>>Xem thêm: Cập nhật bảng báo giá tôn lợp mái nhà mới nhất 

TOP 13+ CÁC HÃNG TÔN LẠNH MÀU ĐƯỢC LỰA CHỌN NHIỀU NHẤT HIỆN NAY

Hiện nay, tôn lạnh màu được nhiều khách hàng ưa chuộng, tuy nhiên vì đây cũng là một thị trường luôn sôi động và đa dạng chủng loại, thương hiệu nên cũng gây khó khăn lựa chọn cho khách hàng.

Sản phẩm tôn lạnh màu sau khi trải qua chuyền cán sóng

Dưới đây là tổng hợp những hãng tôn uy tín tại Việt Nam được lựa chọn nhiều nhất trong thời gian qua:

  1. Tôn Sky
  2. Tôn Việt Pháp
  3. Tôn Đông Á
  4. Tôn Phương Nam
  5. Tôn Hoa Sen
  6. Tôn Nam Kim
  7. Tôn Pomina
  8. Tôn Olympic
  9. Tôn VinaOne
  10. Tôn Hòa Phát
  11. Tôn TVP
  12. Tôn Đại Thiên Lộc
  13. Tôn Zacs

NÊN DÙNG TÔN LẠNH HAY TÔN LẠNH MÀU

Để giải đáp câu hỏi này cho người tiêu dùng đầu cuối, chúng ta hãy cùng tham khảo bảng so sánh ưu và và nhược điểm của hai dòng này.

Tôn lạnh  Tôn lạnh màu
Ưu điểm
  • Khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Độ bền cao.
  • Khả năng phản xạ nhiệt cao, giúp làm mát không gian sống.
  • Cán được kiểu sóng vuông, sóng tròn, sóng công nghiệp, sóng la phong.
Tôn lạnh màu mang đầy đủ các ưu điểm của tôn lạnh, đồng thời có những ưu điểm khác như:

  • Màu sắc đa dạng, mẫu mã phong phú hơn nên tăng thêm giá trị thẩm mỹ cho mái nhà.
  • Đáp ứng nhu cầu tạo dấu ấn phong cách cá nhân hoặc thương hiệu doanh nghiệp.
  • Tôn mềm nên cán được đa dạng kiểu sóng như: sóng ngói, sóng tròn, sóng vuông, sóng công nghiệp…
Nhược điểm
  • Không cán được sóng ngói.
  • Chỉ có 1 chủng loại (tôn lạnh trắng) nên khả năng đáp ứng tiêu chuẩn thẩm mỹ bị hạn chế.
  • Hấp thụ nhiệt cao hơn tôn lạnh trắng.
  • Bề mặt tôn dễ bị trầy xước hoặc sử dụng lâu dễ bị hiện tượng bong tróc, phai màu.
  • Chi phí cao hơn tôn lạnh trắng.

Như vậy, giữa tôn lạnh và tôn lạnh màu mỗi dòng lại có những ưu điểm và nhược điểm khác nhau phù hợp cho mỗi công trình khác nhau. Ngoài ra việc nên dùng tôn lạnh hay tôn lạnh màu cũng còn phụ thuộc vào giá thành và ngân sách dự chi của chủ nhà.

Các gia chủ hay dựa trên những thông tin trên để tham khảo và đưa ra sự lựa chọn phù hợp cho gia đình mình.

Giá tôn lạnh màu mới nhất năm 2026 của Tôn Sky

Liên hệ ngay Hotline: 0869 091 091 để được hỗ trợ báo giá tôn lạnh màu mới nhất của Tôn Sky.

Thông tin liên hệ Tân Xuân Group:

Tân Xuân Group

Trụ sở chính: 26 Ấp Chánh 1, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh

Điện Thoại: (+84) 869 091 091 – (+84) 979 139 389

Email: info@tanxuangroup.com

Website: https://tonsky.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/tonskytxg

Tôn Sky